Chào mừng bạn đến với Hàn Cắt Minh Quân
Địa Chỉ :
436A, đường Nguyễn Văn Linh, Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng
Giỏ hàng
Hỗ trợ mua hàng
0934.601.078
Hỗ trợ bảo hành
0969.909.625
Trong 1 - 2 Giờ làm việc không bao gồm chủ nhật và ngày lễ
Đổi trả sản phẩm trong vòng 7 ngày nếu có lỗi từ nhà sản xuất
Hotline tư vấn
0934 601 078
Máy khoan pin Dewalt có tốt không?
Top 10 máy khoan cầm tay tốt nhất mà bạn không nên bỏ lỡ
Chuỗi triển lãm liên kết Ngũ kim và Dụng cụ cầm tay làm vườn 2019
TOP máy mài cầm tay Makita chính hãng tốt hàng đầu cho năm 2021
Đam mê với việc trồng hoa, cô gái 27 tuổi thuê nhà
Máy hàn TIG 200P ACDC E201 II JET20
16.500.000 ₫
TIG 200P ACDC E201 II JET20
Ứng dụng công nghệ inverter IGBT hiện đại, máy vận hành êm ái, giảm tiếng ồn đáng kể, nâng cao hiệu suất làm việc và tiết kiệm điện năng so với các dòng máy truyền thống.
Máy hàn có dòng hàn tối đa 200A, hỗ trợ TIG xung AC/DC và hàn que, cho phép hàn hiệu quả nhiều vật liệu như thép carbon, inox và nhôm, đáp ứng tốt cả nhu cầu dân dụng lẫn công nghiệp.
Ở chế độ TIG AC, máy hàn TIG Jasic TIG200PACDC E201 II JET20 cho phép điều chỉnh chi tiết các thông số chuyên sâu như: dòng đỉnh – dòng đáy, tần số AC, cường độ làm sạch, giúp tối ưu chất lượng mối hàn nhôm, hạn chế bẩn oxit và tăng tính thẩm mỹ.
Công nghệ Dash-ARC giúp mồi hồ quang nhanh, dễ và ổn định hơn; kết hợp với công nghệ duy trì hồ quang, đảm bảo quá trình hàn TIG DC diễn ra liên tục, hồ quang tập trung và ổn định.
Sóng AC dạng vuông và nhọn cho phép máy hàn TIG Jasic TIG200PACDC E201 II JET20 linh hoạt khi hàn nhôm mỏng lẫn nhôm dày, giúp kiểm soát tốt độ ngấu và hình dạng mối hàn.
May hàn TIG tích hợp tính năng tiết kiệm khí thông minh, tự động điều chỉnh thời gian trễ khí sau theo từng chế độ hàn, vừa bảo vệ mối hàn vừa giảm hao phí khí bảo vệ; đồng thời hỗ trợ khôi phục cài đặt gốc khi cần thiết.
| Mô tả | Thông số |
| Điện áp vào định mức (V) | 1 pha AC230V±15% 50Hz |
| Công suất định mức (KVA) | TIG 6.0; MMA 7.5 |
| Điện áp định mức (V) | TIG: 18; MMA 26.4 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A) | TIG: 10-200; MMA: 10-160 |
| Chu kỳ tải (%) | TIG: 200A@25%; MMA:160@30% |
| Phạm vi điều chỉnh dòng lực hồ quang (A) | 0~40 |
| Phạm vi điều chỉnh dòng hồ quang ban đầu (A) | 0-80 |
| Điện áp không tải định mức (V) | 60 |
| Tần số xung AC đầu ra (Hz) | 20~250 |
| Tần số xung (Hz) | DC 0.5-200, AC 0.5-25 |
| Thời gian ra khí trước (s) | 0-5 |
| Thời gian trễ khí (s) | 0-15 |
| Thời gian tăng/giảm dòng (s) | 0-15 |
| Phương pháp mồi hồ quang | HF |
| Hệ số công suất (cosφ) | 0.7 |
| Hiệu suất (%) | 80 |
| Cấp bảo vệ | IP21S |
| Cấp cách điện | H |
| Trọng lượng(kg)/Kích thước riêng nguồn máy(có tay cầm)(mm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | ~ 13.2/540*230*410 |
| Trọng lượng(kg)/Kích thước đóng gói(mm)(có thay đổi tùy theo đợt hàng) | ~ 18.5/630*310*565 |
Bạn có muốn là người đầu tiên nhận khuyến mãi hấp dẫn từ chúng tôi